TanroDictionary Sổ từ

chronograph

/ˈkrɒnəɡrɑːf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy ghi thời gian.danh từ

Ví dụ

  1. The chronograph recorded every second.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép