Nghĩa tiếng Việt
- Niên đại học; theo thứ tự niên đại; theo thứ tự thời gian.tính từ
Ví dụ
-
Please arrange these historical events in chronologic order.
-
in chronologic order
theo thứ tự thời gian
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép