TanroDictionary Sổ từ

chronologist

/krəˈnɑːlədʒɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà niên đại học, người nghiên cứu niên đại.danh từ

Ví dụ

  1. The chronologist checked the old records carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép