Nghĩa tiếng Việt
- Nhà niên đại học, người nghiên cứu niên đại.danh từ
Ví dụ
-
The chronologist checked the old records carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krəˈnɑːlədʒɪst/
The chronologist checked the old records carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép