Nghĩa tiếng Việt
- Niên đại học, khoa nghiên cứu niên đại.danh từ
- Sự sắp xếp theo niên đại.danh từ
- Bảng niên đại.danh từ
Ví dụ
-
Chronology helps us see the order of events.
-
The book uses chronology to tell the story.
-
A chronology helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép