Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) đồng hồ bấm giờ, crônômet.tính từ
- (thuộc) máy nhịp.tính từ
Ví dụ
-
The test used chronometric tools for accuracy.
-
Chronometric control improved the machine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép