Nghĩa tiếng Việt
- Phép đo thời gian.danh từ
- Phép bấm giờ.danh từ
Ví dụ
-
Chronometry measures time with great care.
-
The scientist studied chronometry in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép