Nghĩa tiếng Việt
- Máy đo tốc độ tên đạn.danh từ
Tiếng Nhật
- クロノスコープmáy đo thời gian cực ngắn
Ví dụ
-
The scientist checked the chronoscope before testing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrɒnəˌskəʊp/
The scientist checked the chronoscope before testing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép