TanroDictionary Sổ từ

chronoscope

/ˈkrɒnəˌskəʊp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy đo tốc độ tên đạn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The scientist checked the chronoscope before testing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép