Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : chtonian.tính từ
Ví dụ
-
The cave looked dark and chthonic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkθɒnɪk/
The cave looked dark and chthonic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép