Nghĩa tiếng Việt
- Sự mũm mĩm, sự mập mạp; sự phinh phính.danh từ
Ví dụ
-
The baby's chubbiness made everyone smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃʌbinəs/
The baby's chubbiness made everyone smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép