Nghĩa tiếng Việt
- Mũm mĩm, đầy đặn, phinh phính (má).tính từ
- Người mũm mĩm, tròn trĩnh.danh từ
- Dương vật cương cứng (nhất là dương vật ngắn, có chu vi lớn).danh từ
- Một loại áo khoác lót lông dày.danh từ
- Người mũm mĩm, tròn trĩnh.; Người đồng tính nam thừa cân, béo phì.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The baby has very chubby cheeks.
-
The chubby child laughed beside the table.
-
The doctor explained the chubby problem gently.
-
He wore a warm chubby on the cold night.
-
chubby hands
tay mũm mĩm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép