Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ việc, từ bỏ.động từ
- Đưa ra ý kiến.động từ
Ví dụ
-
I chucked my job in to go travelling.
-
I chucked in a few points at the end of the discussion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép