TanroDictionary Sổ từ

chuck in

/tʃˈʌk ˈɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ việc, từ bỏ.động từ
  2. Đưa ra ý kiến.động từ

Ví dụ

  1. I chucked my job in to go travelling.

  2. I chucked in a few points at the end of the discussion.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép