Nghĩa tiếng Việt
- Rãnh ngang ở đường để tháo nước.danh từ
Ví dụ
-
The road had a deep chuckhole near the curb.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃəkˌhoʊl/
The road had a deep chuckhole near the curb.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép