Nghĩa tiếng Việt
- Anh-Ân khăn trùm, khăn quàng.danh từ
Ví dụ
-
She wrapped a warm chuddar around her shoulders.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃuːdəˌɑːr/
She wrapped a warm chuddar around her shoulders.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép