Nghĩa tiếng Việt
- Vui mừng, hớn hở.tính từ
Ví dụ
-
I was chuffed with my test score.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃʌft/
I was chuffed with my test score.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép