Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chugđộng từ
Ví dụ
-
The train chugged slowly into the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃʌɡd/
The train chugged slowly into the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép