Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng thời gian chơi trong môn pôlô.danh từ
Ví dụ
-
The chukka lasted ten minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃʌkə/
The chukka lasted ten minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép