Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chumđộng từ
Ví dụ
-
We chummed together on weekend trips.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃʌmd/
We chummed together on weekend trips.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép