TanroDictionary Sổ từ

chummed

/tʃʌmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của chumđộng từ

Ví dụ

  1. We chummed together on weekend trips.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép