Nghĩa tiếng Việt
- Nơi ở chung, phòng ở chung.danh từ
Ví dụ
-
They shared a small chummery near the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃʌməi/
They shared a small chummery near the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép