TanroDictionary Sổ từ

chummery

/ˈtʃʌməi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi ở chung, phòng ở chung.danh từ

Ví dụ

  1. They shared a small chummery near the station.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép