Nghĩa tiếng Việt
- Sự gần gụi, sự thân mật, sự thân thiết.danh từ
Ví dụ
-
Their chumminess was clear in every conversation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃʌminəs/
Their chumminess was clear in every conversation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép