TanroDictionary Sổ từ

chumming

/tʃˈʌmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chum.động từ

Ví dụ

  1. They are chumming while waiting for the boat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép