TanroDictionary Sổ từ

chump-chop

/ˈtʃəmpˈtʃɑːp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sườn cừu.danh từ

Ví dụ

  1. We ordered a chump-chop for dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép