Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chumđộng từ
Ví dụ
-
He chums with the neighbors after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃʌmz/
He chums with the neighbors after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép