Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chunder.động từ
Ví dụ
-
He was chundering after the long ride.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃˈʌndərɪŋ/
He was chundering after the long ride.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép