Nghĩa tiếng Việt
- Phàn nàn, kêu ca.động từ
Ví dụ
-
He began to chunter about the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃʌntə(r)/
He began to chunter about the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép