TanroDictionary Sổ từ

chunter

/ˈtʃʌntə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phàn nàn, kêu ca.động từ

Ví dụ

  1. He began to chunter about the long wait.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép