Nghĩa tiếng Việt
- Người thường đi lễ nhà thờ.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the church-goer today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɜːtʃˈɡoʊɜː/
They discussed the church-goer today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép