TanroDictionary Sổ từ

churches

/ˈtʃɜːrtʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của churchdanh từ
  2. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của churchđộng từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của churchđộng từ

Ví dụ

  1. The churches were full on Sunday.

  2. She churches every Sunday with her family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép