Nghĩa tiếng Việt
- Thái độ theo nhà thờ một cách hình thức.danh từ
Ví dụ
-
Her churchianiti felt more like habit than belief.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌtʃɜːtʃiˈænəti/
Her churchianiti felt more like habit than belief.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép