TanroDictionary Sổ từ

churchiness

/tʃˈɜːtʃinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính quá sùng đạo.danh từ

Ví dụ

  1. His churchiness showed in every strict rule.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép