Nghĩa tiếng Việt
- Xem churchman: Người trong giáo hộidanh từ
Ví dụ
-
The entry churchmanship points to churchman.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mənˌʃɪp/
The entry churchmanship points to churchman.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép