TanroDictionary Sổ từ

churchwarden

/ˌtʃɜːtʃˈwɔːdn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uỷ viên quản lý tài sản của giáo hội.danh từ
  2. Ống điếu dài bằng đất sét ((cũng) churchwarden's pipe).danh từ

Ví dụ

  1. The churchwarden checked the hall after the event.

  2. He smoked from a long churchwarden pipe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép