Nghĩa tiếng Việt
- Uỷ viên quản lý tài sản của giáo hội.danh từ
- Ống điếu dài bằng đất sét ((cũng) churchwarden's pipe).danh từ
Ví dụ
-
The churchwarden checked the hall after the event.
-
He smoked from a long churchwarden pipe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép