Nghĩa tiếng Việt
- Khu đất nhà thờ (khoảng đất rào trong có nhà thờ).danh từ
- Nghĩa địa.danh từ
Tiếng Nhật
- 境内けいだいkhuôn viên (đền, chùa)
Ví dụ
-
The old churchyard was quiet at dusk.
-
We walked through the churchyard in silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép