TanroDictionary Sổ từ

churchyard

/ˈtʃɜːtʃjɑːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu đất nhà thờ (khoảng đất rào trong có nhà thờ).danh từ
  2. Nghĩa địa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old churchyard was quiet at dusk.

  2. We walked through the churchyard in silence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép