TanroDictionary Sổ từ

churinga

/ˈkjuːrɪŋə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rùa bằng đá thiêng liêng thổ dân Oxtrâylia đeo.danh từ

Ví dụ

  1. The churinga was kept in a special place.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép