Nghĩa tiếng Việt
- Rùa bằng đá thiêng liêng thổ dân Oxtrâylia đeo.danh từ
Ví dụ
-
The churinga was kept in a special place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkjuːrɪŋə/
The churinga was kept in a special place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép