Nghĩa tiếng Việt
- Thô lỗ, xấc xược.D
Ví dụ
-
She spoke churlishly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɜːlɪʃli/
She spoke churlishly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép