Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ đánh sữa (để lấy bơ).danh từ
Ví dụ
-
She used a churn-staff to make butter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɜːnˈstæf/
She used a churn-staff to make butter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép