TanroDictionary Sổ từ

churn-staff

/ˈtʃɜːnˈstæf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ đánh sữa (để lấy bơ).danh từ

Ví dụ

  1. She used a churn-staff to make butter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép