TanroDictionary Sổ từ

churned

/tʃˈɜːnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của churnđộng từ

Ví dụ

  1. He churned the milk into butter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép