Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của churnđộng từ
Ví dụ
-
He churned the milk into butter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃˈɜːnd/
He churned the milk into butter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép