Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của churn.động từ
Ví dụ
-
The river was churning in the wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃˈɜːnɪŋ/
The river was churning in the wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép