Nghĩa tiếng Việt
- Kêu vù vù (côn trùng bay).động từ
- Tiếng vù vù.danh từ
Ví dụ
-
The bees churr in the warm afternoon.
-
A soft churr came from the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép