TanroDictionary Sổ từ

churr

/ˈtʃɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kêu vù vù (côn trùng bay).động từ
  2. Tiếng vù vù.danh từ

Ví dụ

  1. The bees churr in the warm afternoon.

  2. A soft churr came from the garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép