TanroDictionary Sổ từ

chylifaction

/ˌʃɪlɪkˈfækətʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoá thành dịch dưỡng.danh từ

Ví dụ

  1. Chylifaction begins after the body breaks down food.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép