TanroDictionary Sổ từ

chyme

/ˈkɑɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dịch sữa, nhũ trấp.danh từ

Ví dụ

  1. The nurse examined the chyme carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép