TanroDictionary Sổ từ

cigarette

/ˌsɪɡəˈret/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điếu thuốc lá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He dropped his cigarette in the ashtray.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép