Nghĩa tiếng Việt
- Điếu thuốc lá.danh từ
Tiếng Nhật
- 煙草タバコthuốc lá, xì gà
Ví dụ
-
He dropped his cigarette in the ashtray.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsɪɡəˈret/
He dropped his cigarette in the ashtray.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép