Nghĩa tiếng Việt
- Điếu thuốc lá nhỏ hở hai đầu.danh từ
Ví dụ
-
She lit a small cigarillo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsɪɡəˈrɪləʊ/
She lit a small cigarillo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép