Nghĩa tiếng Việt
- Người xem chiếu bóng.danh từ
Ví dụ
-
The cinemagoer bought popcorn before the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪnəˌmeɪdʒɜː/
The cinemagoer bought popcorn before the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép