Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ thuật làm phim chiếu bóng.danh từ
- Quá trình làm phim chiếu bóng.danh từ
Ví dụ
-
She studied cinematics at university.
-
Cinematics changed how he made films.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép