TanroDictionary Sổ từ

cinematics

/ˌsɪnəˈmætɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghệ thuật làm phim chiếu bóng.danh từ
  2. Quá trình làm phim chiếu bóng.danh từ

Ví dụ

  1. She studied cinematics at university.

  2. Cinematics changed how he made films.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép