TanroDictionary Sổ từ

cinnamon

/ˈsɪnəmən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây quế.danh từ
  2. Màu nâu vàng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cinnamon tree grew near the warm path.

  2. Her coat had a soft cinnamon color.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép