Nghĩa tiếng Việt
- Cây quế.danh từ
- Màu nâu vàng.danh từ
Tiếng Nhật
- シナモンquế
Ví dụ
-
The cinnamon tree grew near the warm path.
-
Her coat had a soft cinnamon color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép