Nghĩa tiếng Việt
- Văn bản viết thành mật mã.danh từ
Ví dụ
-
The message was stored as ciphertext.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɑɪfɜːˌtɛkst/
The message was stored as ciphertext.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép