Nghĩa tiếng Việt
- Vòng nhỏ, vòng khuyên, nhẫn, xuyến.danh từ
Ví dụ
-
She wore a small circlet of silver.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɜːklət/
She wore a small circlet of silver.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép