TanroDictionary Sổ từ

circling

/sˈɜːklɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của circle.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The birds were circling above the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép