Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của circle.động từ
Tiếng Nhật
- 旋回せんかいsự xoay vòng, quay tròn, lượn vòng
Ví dụ
-
The birds were circling above the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép