Nghĩa tiếng Việt
- Mạch, chu tuyến, sơ đồ.tính từ
Ví dụ
-
The drawing shows a circuital path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɜːkətəl/
The drawing shows a circuital path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép