Nghĩa tiếng Việt
- Mạch điện; hệ thống mạch điện.danh từ
Ví dụ
-
The radio has simple circuitry inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɜːkɪtri/
The radio has simple circuitry inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép