TanroDictionary Sổ từ

circuitry

/ˈsɜːkɪtri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạch điện; hệ thống mạch điện.danh từ

Ví dụ

  1. The radio has simple circuitry inside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép