Nghĩa tiếng Việt
- Gửi thông tri, gửi thông tư.động từ
- Gửi giấy báo (cho khách hàng).động từ
Ví dụ
-
The office will circularise the new schedule today.
-
They circularise the bill to every customer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép